ở vú

ở vú

Một người phụ nữ làm ở vú chăm sóc em bé trong nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm nuôi, điđể cho con trẻ : "ở " chỉ hành động của một người phụ nữ (thường người nghèo) nhận làm công việc nuôi con cho người khác bằng cách cho sữa của mình.
dụ sử dụng
  • (Người phụ nữ ấy nhận nuôi con cho gia đình giàu có để thu nhập.)
  • (Trong quá khứ, nhiều phụ nữ thiếu thốn phải làm nuôi do thiếu cơ hội việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở nuôi": cụm từ nhấn mạnh vai trò nuôi dưỡng trẻ bằng sữa mẹ.

    • Chị ấy từng nuôi cho ba đứa trẻ trong làng. (Chị ấy đã cho nuôi dưỡng ba đứa trẻ khác nhau.)
  • "đi": hành động rời nhà để làm nuôi cho người khác.

    • gia cảnh khó khăn, gái trẻ phải đi từ năm 16 tuổi. ( ấy bắt đầu làm nuôi xa nhà từ khi còn rất trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • nuôi (danh từ): người phụ nữ làm công việc cho con người khác sữa của mình.

    • nuôi thường được các gia đình quý tộc thuê. (Người làm nuôi thường được các nhà giàu mướn.)
  • Ở đợ (động từ): làm việc nhà cho người khác để đổi lấy chỗ thức ăn (không nhất thiết liên quan đến việc cho ).

    • ấy đi ở đợ cho một gia đình thương gia. ( ấy làm công việc giúp việc gia đình để nơi trú ngụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm : hành động nhận nuôi con trẻ bằng sữa mẹ.
    • ta từng làm cho con của lãnh chúa. ( ấy từng nuôi cho con của người cai trị.)
Thành ngữ liên quan
  • nuôi con: cụm từ chỉ công việc vừa cho vừa chăm sóc trẻ.
    • nuôi con nghề truyền thống của nhiều phụ nữ nông thôn. (Công việc này từng phổ biếncác vùng quê.)